20 thành phố lớn nhất thế giới năm 2018

Thứ 2, 03/12/2018
469

Đến năm 2050, thế giới sẽ là nơi sinh sống của 10 tỷ người, hai phần ba trong số đó sẽ sống ở các thành phố. Khi sự chuyển đổi từ nông thôn sang thành thị tiếp tục, một mạng lưới các đô thị trên thế giới đang nhanh chóng mở rộng. Ngày nay, 20 thành phố lớn nhất thế giới là nơi sinh sống của gần nửa tỷ người, một con số mà nó chỉ tăng lên khi các trung tâm đô thị trở nên cao hơn, rộng hơn và dày đặc hơn.

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-0

 

Dưới đây, chúng tôi đã tổng hợp 20 thành phố hàng đầu trên thế giới năm 2018, với số liệu bổ sung về dân số, diện tích và mật độ. 8 trong 10 thành phố hàng đầu ở Châu Á, với Ấn Độ và Trung Quốc đều có 3 trong số 20 thành phố đó. Thành phố lớn  nhất của Mỹ là New York, trong khi thành phố lớn nhất trên lục địa là Moscow (Nga). Đọc bên dưới để biết thông tin đầy đủ.

 

1. Tokyo-Yokohama, Nhật Bản

 

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-1

 

Dân số: 38.050.000

Diện tích: 8,547 km 2

Mật độ: 4.500 / km2

 

 

2. Jakarta, Indonesia

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-2

 

Dân số: 32.275.000

Diện tích: 3,302 km 2

Mật độ: 9.800 / km 2

 

 

3. Dehli, Ấn Độ

 

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-3

 

Dân số: 27.280.000

Diện tích: 2.202 km 2

Mật độ: 12.400 / km2

 

 

4. Manila, Philippines

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-4

 

Dân số: 24.650.000

Diện tích: 1,787 km 2

Mật độ: 13.600 / km2

 

 

5. Seoul, Hàn Quốc

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-5

 

Dân số: 24.210.000

Diện tích: 2,745 km 2

Mật độ: 8.800 / km2

 

 

6. Thượng Hải, Trung Quốc

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-6

 

Dân số: 24.115.000

Diện tích: 4,015 km 2

Mật độ: 6.000 / km2

 

 

7. Mumbai, Ấn Độ

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-7

 

Dân số: 23.265.000

Diện tích: 881 km 2

Mật độ: 26.400 / km2

 

 

8. New York, Hoa Kỳ

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-8

 

Dân số: 21.575.000

Diện tích: 11.875 km 2

Mật độ: 1.700 / km2

 

 

9. Bắc Kinh, Trung Quốc

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-9

 

Dân số: 21.250.000

Diện tích: 4.144 km 2

Mật độ: 5,100 / km2

 

 

10. Sao Paulo, Brazil

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-10

 

Dân số: 21.100.000

Diện tích: 3.043 km 2

Mật độ: 6.900 / km2

 

 

11. Thành phố Mexico, Mexico

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-11

 

Dân số: 20.565.000

Diện tích: 2.370 km 2

Mật độ: 8.700 / km2

 

 

12. Quảng Châu, Trung Quốc

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-12

 

Dân số: 19.965.000

Diện tích: 3,820 km 2

Mật độ: 5.200 / km 2

 

 

13. Dhaka, Bangladesh

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-13

 

Dân số: 17.425.000

Diện tích: 368 km 2

Mật độ: 47.400 / km2

 

 

14. Osaka-Kobe-Kyoto, Nhật Bản

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-14

 

Dân số: 17.165.000

Diện tích: 3.238 km 2

Mật độ: 5.300 / km2

 

 

15. Moscow, Nga

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-15

 

Dân số: 16.855.000

Diện tích: 5.698 km 2

Mật độ: 3.000 / km2

 

 

16. Greater Cairo, Ai Cập

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-16

 

Dân số: 16.545.000

Diện tích: 1.917 km 2

Mật độ: 8.600 / km2

 

 

17. Bangkok, Thái Lan

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-17

 

Dân số: 15.975.000

Diện tích: 3.043 km 2

Mật độ: 5.200 / km 2

 

 

18. Los Angeles, Hoa Kỳ

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-18

 

Dân số: 15.620.000

Diện tích: 6.299 km 2

Mật độ: 2.300 / km2

 

 

19. Buenos Aires, Argentina

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-19

 

Dân số: 15.520.000

Diện tích: 6.299 km 2

Mật độ: 2.300 / km2

 

 

20. Kolkata, Ấn Độ

 

20-thanh-pho-lon-nhat-the-gioi-2018-20

 

Dân số: 15.095.000

Diện tích: 1.347 km 2

Mật độ: 11.200 / km2